Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 降临

降临

jiàng lín
Âm Hán-Việt: giáng lâm
HSK 3.0 cấp 7
xuống/đến (trang trọng)
to descend

Ví dụ câu

夜幕降临了。

Yè mù jiàng lín le.

Màn đêm buông xuống.

Night fell.

Cách dùng từ này

“降临” là động từ trang trọng, văn viết, nghĩa là (một thời khắc, sự việc) đến, buông xuống. Chủ ngữ thường là đêm tối, mùa, tai hoạ, hạnh phúc: “夜幕降临” (màn đêm buông xuống). Không mang tân ngữ. Khác “降落” (hạ cánh): “降落” dùng cho máy bay, vật từ trên cao đáp xuống; “降临” dùng cho thời gian, sự kiện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

降临 viết sang phồn thể là 降臨 jiàng lín.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →