他感动得热泪盈眶。
Tā gǎndòng de rè lèi yíng kuàng.
Anh ấy cảm động đến rưng rưng nước mắt.
He was so moved that tears filled his eyes.
“热泪盈眶” là thành ngữ, nghĩa nước mắt rưng rưng, ứa đầy khoé mắt vì xúc động. Hay làm bổ ngữ sau “得”: “感动 得 热泪盈眶”, hoặc làm vị ngữ: “他 热泪盈眶”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.