Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 煤炭

煤炭

méi tàn
Âm Hán-Việt: môi than
HSK 3.0 cấp 7
than đá
coal

Ví dụ câu

冬天我们要烧煤炭取暖。

Dōngtiān wǒmen yào shāo méitàn qǔnuǎn.

Mùa đông chúng tôi phải đốt than đá để sưởi ấm.

In winter we burn coal to keep warm.

Cách dùng từ này

“煤炭” (than đá) là danh từ gọi chung, hay dùng trong văn kinh tế, công nghiệp: “煤炭 资源”, “烧 煤炭”. Nói thường thì dùng “煤”. Khác “煤气” là khí gas.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →