Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 炭

炭

tàn
Âm Hán-Việt: than
HSK 3.0 cấp 8
than củi
wood charcoal

Cách dùng chữ này

"炭" là danh từ chỉ than củi, tức gỗ đốt kín thành than, dùng để nướng, sưởi, như câu ví dụ mua một ít than. Còn "煤炭" (than đá) là than khai thác từ mỏ, khác với than củi. Đừng nhầm với "碳" (cacbon, nguyên tố hóa học) có bộ thạch ở bên trái, cùng đọc tàn.

Ví dụ câu

他买了一些炭。

Tā mǎi le yì xiē tàn.

Anh ấy mua một ít than.

He bought some charcoal.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「炭」