Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 煤气

煤气

méi qì
Âm Hán-Việt: môi khí
HSK 3.0 cấp 7
khí đốt, gas (nhiên liệu)
coal gas, gas (fuel)

Ví dụ câu

小心煤气泄漏。

Xiǎoxīn méiqì xièlòu.

Cẩn thận rò rỉ khí gas.

Be careful of gas leaks.

Cách dùng từ này

“煤气” (khí gas đun nấu) là danh từ: “煤气 泄漏” (rò rỉ gas), “关 煤气”. Biển “小心 煤气” là lời cảnh báo an toàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

煤气 viết sang phồn thể là 煤氣 méi qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →