汽车突然熄火了。
Qìchē tūrán xīhuǒ le.
Xe hơi đột nhiên chết máy.
The car suddenly stalled.
"熄火" (tắt máy, chết máy) là động từ không mang tân ngữ, nói động cơ xe hoặc bếp ngừng cháy: "汽车 熄火 了", "车 突然 熄火". Cũng dùng khi chủ động tắt máy xe. "熄灭" (tắt) thì dùng cho lửa, đèn, không dùng cho xe.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.