Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 熏陶

熏陶

xūn táo
Âm Hán-Việt: huân đào
HSK 3.0 cấp 7
ảnh hưởng tinh tế/hun đúc
to seep in

Ví dụ câu

他受家庭熏陶,喜欢读书。

Tā shòu jiātíng xūntáo, xǐhuan dúshū.

Anh ấy chịu ảnh hưởng từ gia đình, thích đọc sách.

Influenced by his family, he likes reading.

Cách dùng từ này

“熏陶” (hun đúc, ảnh hưởng tốt dần dần) là động từ, cũng làm danh từ. Hay dùng mẫu “受到 … 的 熏陶”: “从小 受到 艺术 的 熏陶”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →