他受家庭熏陶,喜欢读书。
Tā shòu jiātíng xūntáo, xǐhuan dúshū.
Anh ấy chịu ảnh hưởng từ gia đình, thích đọc sách.
Influenced by his family, he likes reading.
“熏陶” (hun đúc, ảnh hưởng tốt dần dần) là động từ, cũng làm danh từ. Hay dùng mẫu “受到 … 的 熏陶”: “从小 受到 艺术 的 熏陶”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.