Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陶瓷

陶瓷

táo cí
Âm Hán-Việt: đào từ
HSK 3.0 cấp 7
gốm sứ
pottery and porcelain

Ví dụ câu

这个花瓶是陶瓷做的。

Zhège huāpíng shì táocí zuò de.

Cái bình hoa này làm bằng gốm sứ.

This vase is made of ceramics.

Cách dùng từ này

“陶瓷” (gốm sứ) là danh từ gọi chung đồ gốm (“陶”) và đồ sứ (“瓷”), dùng làm tên vật liệu hoặc ngành nghề. Hay gặp trong khuôn “是 … 做的”: “陶瓷做的” (làm bằng gốm sứ), hoặc làm định ngữ: bát gốm sứ (táocí wǎn). Muốn nói riêng đồ sứ thì dùng “瓷器”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →