Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瓷器

瓷器

cí qì
Âm Hán-Việt: từ khí
HSK 3.0 cấp 6
đồ sứ/gốm sứ
chinaware

Ví dụ câu

中国瓷器自古以来享誉世界。

Zhōngguó cíqì zìgǔ yǐlái xiǎngyù shìjiè.

Đồ sứ Trung Quốc từ xưa đã nổi tiếng khắp thế giới.

Chinese porcelain has been world-renowned since ancient times.

Cách dùng từ này

"瓷器" (đồ sứ) là danh từ chỉ chung các đồ làm bằng sứ như bát, đĩa, bình. Hay đứng sau tên nơi sản xuất: "中国瓷器" (đồ sứ Trung Quốc). Lượng từ "件". Rộng hơn có "陶瓷" (gốm sứ), gồm cả đồ gốm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →