Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热水器

热水器

rè shuǐ qì
Âm Hán-Việt: nhiệt thuỷ khí
HSK 3.0 cấp 6
bình nóng lạnh
water heater

Ví dụ câu

家里的热水器坏了。

Jiā lǐ de rèshuǐqì huài le.

Bình nóng lạnh ở nhà hỏng rồi.

The water heater at home is broken.

Cách dùng từ này

"热水器" (bình nóng lạnh) là danh từ chỉ thiết bị đun nước, lượng từ "台" hoặc "个". Hay đi với "坏", "修", "装": "家里的 热水器 坏了" (bình nóng lạnh ở nhà hỏng rồi). Chữ "器" chỉ dụng cụ, thiết bị, như trong "机器".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热水器 viết sang phồn thể là 熱水器 rè shuǐ qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →