"瓷" là danh từ, nghĩa là sứ, đồ sứ. Khi chỉ chất liệu thì đứng trước danh từ: "瓷碗" (bát sứ). Từ ghép: "瓷器" (đồ sứ), "陶瓷" (gốm sứ). Dễ nhầm với "磁" (từ tính, như nam châm) vì cùng đọc cí và cùng âm Hán Việt "từ"; "瓷" có "瓦" (ngói, đồ nung) ở dưới, còn "磁" có bộ thạch ở bên trái.
这是一个瓷碗。
Zhè shì yí ge cí wǎn.
Đây là một cái bát sứ.
This is a porcelain bowl.