"陡" là tính từ, nghĩa là dốc đứng; thường làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ núi, đường, như "很陡" (rất dốc). Từ ghép "陡峭" (dốc đứng, vách đứng) mang sắc thái văn viết. Bộ phụ (阝) bên trái chỉ đồi, gò đất.
这座山很陡,爬上去很累。
Zhè zuò shān hěn dǒu, pá shàngqù hěn lèi.
Ngọn núi này rất dốc, leo lên rất mệt.
This mountain is very steep, climbing up is tiring.