Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 状元

状元

zhuàng yuán
Âm Hán-Việt: trạng nguyên
HSK 3.0 cấp 9
thủ khoa/trạng nguyên
top scorer in the palace examination (highest rank of the Imperial examination system)

Ví dụ câu

他考了第一名,成了高考状元。

Tā kǎo le dì yī míng, chéng le gāo kǎo zhuàng yuan.

Anh ấy thi đỗ thủ khoa, trở thành trạng nguyên kỳ thi đại học.

He got the first place and became the top scorer in the college entrance exam.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

状元 viết sang phồn thể là 狀元 zhuàng yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →