Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 犹豫

犹豫

yóu yù
Âm Hán-Việt: do dự
HSK 3.0 cấp 5
do dự, lưỡng lự
to hesitate

Ví dụ câu

他犹豫要不要去。

Tā yóuyù yào bu yào qù.

Anh ấy do dự có nên đi hay không.

He hesitated whether to go.

Cách dùng từ này

"犹豫" (do dự, lưỡng lự) là động từ, cũng dùng như tính từ. Hay đứng sau phó từ: "有点儿 犹豫", "别 犹豫 了". Thường kèm điều đang phân vân: "犹豫 要不要 去". Cụm rất hay gặp: "毫不犹豫" (không chút do dự), "犹豫不决" (lưỡng lự không quyết được).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

犹豫 viết sang phồn thể là 猶豫 yóu yù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →