他犹豫要不要去。
Tā yóuyù yào bu yào qù.
Anh ấy do dự có nên đi hay không.
He hesitated whether to go.
"犹豫" (do dự, lưỡng lự) là động từ, cũng dùng như tính từ. Hay đứng sau phó từ: "有点儿 犹豫", "别 犹豫 了". Thường kèm điều đang phân vân: "犹豫 要不要 去". Cụm rất hay gặp: "毫不犹豫" (không chút do dự), "犹豫不决" (lưỡng lự không quyết được).
犹豫 viết sang phồn thể là 猶豫 yóu yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.