Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 犹豫不决

犹豫不决

yóu yù bù jué
Âm Hán-Việt: do dự bất quyết
HSK 3.0 cấp 9
do dự không quyết
hesitancy

Ví dụ câu

他犹豫不决,不知道选哪个。

Tā yóuyù bù jué, bù zhīdào xuǎn nǎge.

Anh ấy do dự không quyết, không biết chọn cái nào.

He is hesitant and doesn't know which one to choose.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

犹豫不决 viết sang phồn thể là 猶豫不決 yóu yù bù jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →