他犹豫不决,不知道选哪个。
Tā yóuyù bù jué, bù zhīdào xuǎn nǎge.
Anh ấy do dự không quyết, không biết chọn cái nào.
He is hesitant and doesn't know which one to choose.
犹豫不决 viết sang phồn thể là 猶豫不決 yóu yù bù jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.