我猜想他今天不会来了。
Wǒ cāixiǎng tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
I guess he won't come today.
"猜想" (phỏng đoán) là động từ, thường mang tân ngữ là cả một mệnh đề: "我 猜想 他 今天 不会 来 了". Cũng làm danh từ chỉ giả thuyết, nhất là trong toán học, khoa học. Gần nghĩa "猜测" (suy đoán); "猜测" hay dùng khi đoán dựa trên manh mối. Khẩu ngữ thường chỉ nói "猜".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.