Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 妄想

妄想

wàng xiǎng
Âm Hán-Việt: vọng tưởng
HSK 3.0 cấp 7
ảo tưởng/mơ hão
to attempt vainly

Ví dụ câu

他妄想一夜暴富。

Tā wàngxiǎng yí yè bào fù.

Anh ấy ảo tưởng giàu có chỉ sau một đêm.

He delusionally thinks he can get rich overnight.

Cách dùng từ này

“妄想” vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa là mơ tưởng hão huyền, mong điều không thể đạt được, sắc thái chê. Động từ: “他 妄想 一夜 暴富”; danh từ: “这 是 妄想”, “别 妄想 了”. Khác “幻想”: “幻想” có thể trung tính hoặc đẹp (幻想 未来), còn “妄想” luôn hàm ý viển vông, không biết lượng sức.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →