Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着想

着想

zhuó xiǎng
Âm Hán-Việt: trước tưởng
HSK 3.0 cấp 7
nghĩ đến/xét đến
to give thought (to others)

Ví dụ câu

他总为别人着想。

Tā zǒng wèi biérén zhuóxiǎng.

Anh ấy luôn nghĩ đến người khác.

He always considers others.

Cách dùng từ này

"着想" (nghĩ cho, lo cho) là động từ không mang tân ngữ, gần như luôn nằm trong khung "为 + người + 着想": "为 别人 着想", "为 孩子 的 将来 着想". Dùng "替" thay "为" cũng được. Không nói "着想 别人". Chữ "着" ở đây đọc zhuó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着想 viết sang phồn thể là 著想 zhuó xiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →