他甚至没有时间吃饭。
Tā shènzhì méiyǒu shíjiān chīfàn.
Anh ấy thậm chí không có thời gian ăn cơm.
He doesn't even have time to eat.
“甚至” (thậm chí) là phó từ, cũng dùng như liên từ, đặt trước phần được nhấn mạnh như mức cao nhất, bất ngờ nhất: “他 甚至没有 时间 吃饭” (anh ấy thậm chí không có thời gian ăn). Vế sau hay có “也” hoặc “都” đi kèm. Đừng nhầm với “至少” (ít nhất).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.