Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用人

用人

yòng rén
Âm Hán-Việt: dụng nhân
HSK 3.0 cấp 6
dùng người; (đọc yòngren) người giúp việc
servant

Ví dụ câu

公司用人要公平。

Gōngsī yòngrén yào gōngpíng.

Công ty dùng người phải công bằng.

The company should be fair in employing people.

Cách dùng từ này

"用人" (dùng người) là cụm động + tân, nói về cách tuyển chọn, sử dụng nhân sự: "公司 用人 要 公平" (công ty dùng người phải công bằng). Khác "使用" (sử dụng) vốn dùng cho đồ vật, công cụ. Đọc nhẹ yòngren thì là danh từ chỉ người giúp việc, nay ít dùng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →