Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用处

用处

yòng chù
Âm Hán-Việt: dụng xứ
HSK 3.0 cấp 6
công dụng, tác dụng
use, value, practical application, function, purpose, point, usefulness, mileage, role

Ví dụ câu

这个工具有很多用处。

Zhège gōngjù yǒu hěnduō yòngchù.

Công cụ này có nhiều công dụng.

This tool has many uses.

Cách dùng từ này

“用处” là danh từ, chỉ công dụng, tác dụng. Thường đứng sau động từ “有” hoặc “没有”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

用处 viết sang phồn thể là 用處 yòng chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →