Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 男士

男士

nán shì
Âm Hán-Việt: nam sĩ
HSK 3.0 cấp 4
quý ông, nam giới
gent, man, men, menfolk

Ví dụ câu

这位男士是我的朋友。

Zhè wèi nánshì shì wǒ de péngyou.

Vị quý ông này là bạn của tôi.

This gentleman is my friend.

Cách dùng từ này

“男士” (quý ông) là danh từ, cách gọi lịch sự đàn ông trưởng thành, hay đi với “这位”: “这位男士” (vị quý ông này). Cũng đứng trước danh từ chỉ đồ dành cho nam. Từ tương ứng là “女士” (quý bà, quý cô). Cách nói thường “男人” (đàn ông) kém trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →