Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 硕士

硕士

shuò shì
Âm Hán-Việt: thạc sĩ
HSK 3.0 cấp 4
thạc sĩ
master's degree

Ví dụ câu

他是一名硕士。

Tā shì yì míng shuòshì.

Anh ấy là một thạc sĩ.

He is a master's degree holder.

Cách dùng từ này

“硕士” (thạc sĩ) là danh từ chỉ học vị, lượng từ chỉ người là “名” hoặc “个”: “一名硕士” (một thạc sĩ). Hay gặp trong “读 硕士” (học thạc sĩ), “硕士 学位” (bằng thạc sĩ). Bậc cao hơn là “博士” (tiến sĩ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

硕士 viết sang phồn thể là 碩士 shuò shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →