Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 痴呆

痴呆

chī dāi
Âm Hán-Việt: si ngốc
HSK 3.0 cấp 8
ngây ngô/mất trí
imbecility

Ví dụ câu

老人得了痴呆症。

Lǎorén dé le chīdāi zhèng.

Ông cụ bị bệnh mất trí.

The old man has dementia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

痴呆 viết sang phồn thể là 痴獃 chī dāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →