Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 痴迷

痴迷

chī mí
Âm Hán-Việt: si mê
HSK 3.0 cấp 8
mê mẩn, đam mê
infatuated

Ví dụ câu

他对电脑游戏非常痴迷。

Tā duì diànnǎo yóuxì fēicháng chīmí.

Anh ấy rất mê mẩn trò chơi máy tính.

He is obsessed with computer games.

Cách dùng từ này

"痴迷" (mê mẩn) là động từ, chỉ trạng thái say mê đến mức quên hết việc khác. Hay đi với "对...很 痴迷" hoặc "痴迷 于...": "他 对 电脑 游戏 非常 痴迷". Nhận được trạng từ mức độ. Gần nghĩa "沉迷" (mê đắm) mang ý chê, còn "痴迷" có thể dùng khen sự đam mê nghệ thuật, khoa học.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →