他惊讶得目瞪口呆。
Tā jīngyà de mù dèng kǒu dāi.
Anh ấy ngạc nhiên đến há hốc mồm.
He was stunned and speechless.
“目瞪口呆” (trợn mắt há mồm, sững sờ) là thành ngữ, hay làm bổ ngữ sau “得”: “惊讶 得 目瞪口呆”, “吓 得 目瞪口呆” (sợ đến đờ người). Cũng làm vị ngữ: “大家 都 目瞪口呆”. Chỉ trạng thái sững sờ vì quá bất ngờ hoặc hoảng sợ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.