Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 益处

益处

yì chu
Âm Hán-Việt: ích xử
HSK 3.0 cấp 6
lợi ích
benefit

Ví dụ câu

运动对身体有益处。

Yùndòng duì shēntǐ yǒu yìchu.

Tập thể dục có lợi ích cho sức khỏe.

Exercise has benefits for the body.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

益处 viết sang phồn thể là 益處 yì chu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →