Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 祥和

祥和

xiáng hé
Âm Hán-Việt: tường hoà
HSK 3.0 cấp 9
yên vui/an lành
auspicious and peaceful

Ví dụ câu

节日的气氛很祥和。

Jiérì de qìfēn hěn xiánghé.

Không khí ngày lễ rất yên vui.

The festival atmosphere is peaceful and auspicious.

Cách dùng từ này

“祥和” (yên vui, an lành) là tính từ văn viết, hay đi với “气氛”, “景象”: “节日 的 气氛 很 祥和”, “一片 祥和”. Gần “和平” (hoà bình) nhưng “和平” là không có xung đột, còn “祥和” tả không khí ấm êm, vui vẻ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →