Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 和平共处

和平共处

hé píng gòng chǔ
Âm Hán-Việt: hoà bình cộng xử
HSK 3.0 cấp 9
chung sống hòa bình
peaceful coexistence of nations

Ví dụ câu

各国应该和平共处。

Gè guó yīnggāi hépíng gòngchǔ.

Các nước nên chung sống hòa bình.

Countries should coexist peacefully.

Cách dùng từ này

“和平共处” (chung sống hoà bình) là cụm động từ cố định, không mang tân ngữ. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ số nhiều: “各国 应该 和平共处”; muốn nói chung sống với ai thì dùng yǔ … hépíng gòngchǔ. Ngoài quan hệ giữa các nước, còn dùng đùa cho người với người, người với vật nuôi sống hoà thuận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

和平共处 viết sang phồn thể là 和平共處 hé píng gòng chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →