Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空荡荡

空荡荡

kōng dàng dàng
Âm Hán-Việt: không đãng đãng
HSK 3.0 cấp 9
rỗng không/trống rỗng
empty

Ví dụ câu

教室里空荡荡的,一个人也没有。

Jiào shì lǐ kōng dàng dàng de, yí gè rén yě méi yǒu.

Trong lớp học trống rỗng, không một ai.

The classroom is empty, with no one in it.

Cách dùng từ này

“空荡荡” (trống trơn, vắng hoe) là tính từ láy dạng ABB, đã chứa mức độ nên không thêm “很”. Làm vị ngữ thường có “的” ở cuối: “教室 里 空荡荡 的”, hoặc làm định ngữ: “空荡荡 的 房间”. Gợi cảm giác vắng vẻ, lạnh lẽo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空荡荡 viết sang phồn thể là 空蕩蕩 kōng dàng dàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →