Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钻空子

钻空子

zuān kòng zi
Âm Hán-Việt: toản khống tử
HSK 3.0 cấp 9
lợi dụng kẽ hở
to take advantage of a loophole

Ví dụ câu

他总想钻空子。

Tā zǒng xiǎng zuān kòngzi.

Anh ấy luôn muốn lợi dụng kẽ hở.

He always tries to exploit loopholes.

Cách dùng từ này

"钻空子" (lợi dụng sơ hở) là cụm động từ mang nghĩa chê, chỉ lợi dụng kẽ hở của luật lệ, quy định để trục lợi: "钻 法律 的 空子". Có thể tách: "钻 了 空子". Hay đi với "别", "想".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钻空子 viết sang phồn thể là 鑽空子 zuān kòng zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →