雾笼罩着城市。
Wù lǒngzhào zhe chéngshì.
Sương mù bao phủ thành phố.
Fog envelops the city.
“笼罩” (bao phủ, bao trùm) là động từ. Chủ ngữ thường là sương mù, bóng tối, mây khói; tân ngữ là nơi chốn: “雾 笼罩 着 城市” (sương mù bao phủ thành phố). Nghĩa bóng dùng cho không khí, cảm xúc: “笼罩 在 ... 之中” (chìm trong...), ví dụ bao trùm trong nỗi buồn. Thường đi với “着”.
笼罩 viết sang phồn thể là 籠罩 lǒng zhào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.