Danh từ “cái chụp, cái bọc”: “口罩” (khẩu trang); động từ “trùm, chụp lên”. Từ ghép “笼罩” (bao trùm) hay dùng cho sương mù, bóng tối, không khí.
她头上罩了一个帽子。
Tā tóu shàng zhào le yí gè màozi.
Cô ấy đội một cái mũ lên đầu.
She put a hat on her head.