Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 结尾

结尾

jié wěi
Âm Hán-Việt: kết vĩ
HSK 3.0 cấp 6
kết thúc/đoạn cuối
ending

Ví dụ câu

这个故事有一个快乐的结尾。

Zhège gùshi yǒu yí gè kuàilè de jiéwěi.

Câu chuyện này có một kết thúc vui vẻ.

This story has a happy ending.

Cách dùng từ này

"结尾" (phần kết, đoạn cuối) là danh từ chỉ phần cuối của bài văn, câu chuyện, bộ phim: "故事 的 结尾", "一个 快乐 的 结尾". Đối lập với "开头" (phần mở đầu). Khác "结束" (kết thúc) là động từ: nói "电影 结束 了", không nói "电影 结尾 了".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

结尾 viết sang phồn thể là 結尾 jié wěi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →