Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 腐朽

腐朽

fǔ xiǔ
Âm Hán-Việt: hủ hủ
HSK 3.0 cấp 7
mục nát/hủ bại
rotten

Ví dụ câu

这些木头已经腐朽了。

Zhèxiē mùtou yǐjīng fǔxiǔ le.

Những khúc gỗ này đã mục nát.

These pieces of wood have decayed.

Cách dùng từ này

“腐朽” (mục nát) là tính từ, nghĩa đen tả gỗ, vật liệu mục ruỗng: “腐朽 的 木头”. Nghĩa bóng: hủ bại, lạc hậu, dùng cho tư tưởng, lối sống, chế độ: “腐朽 的 思想”. Cũng làm vị ngữ: “木头 已经 腐朽 了”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →