政府严厉打击腐败行为。
Zhèngfǔ yánlì dǎjī fǔbài xíngwéi.
Chính phủ nghiêm khắc trấn áp hành vi tham nhũng.
The government cracks down on corruption.
“腐败” là tính từ, cũng dùng như danh từ: tham nhũng, thối nát (quan chức, bộ máy). Hay gặp: “腐败 现象”, “反 腐败” (chống tham nhũng). Nghĩa đen ít dùng hơn là thối rữa (thức ăn); nói thức ăn thối thì thường dùng “腐烂”.
腐败 viết sang phồn thể là 腐敗 fǔ bài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.