酸会腐蚀金属。
Suān huì fǔshí jīnshǔ.
Axit sẽ ăn mòn kim loại.
Acid corrodes metal.
“腐蚀” là động từ, chỉ ăn mòn. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ vật liệu như “金属”. Có thể dùng trong cấu trúc “会腐蚀”. Không nhầm “腐烂”, “腐烂” dùng cho thực phẩm, sinh vật.
腐蚀 viết sang phồn thể là 腐蝕 fǔ shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.