生活很艰难。
Shēnghuó hěn jiānnán.
Cuộc sống rất gian nan.
Life is very difficult.
“艰难” (gian nan, khó khăn) là tính từ hơi trang trọng, nhấn mạnh sự vất vả, chật vật. Làm vị ngữ: “生活 很 艰难”; làm định ngữ: “艰难 的 日子”; làm trạng ngữ: “艰难 地 走”. So với “困难” (khó khăn): “困难” dùng rộng hơn và còn làm danh từ, như “遇到 困难” (gặp khó khăn), còn “艰难” hầu như chỉ làm tính từ.
艰难 viết sang phồn thể là 艱難 jiān nán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.