Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观感

观感

guān gǎn
Âm Hán-Việt: quan cảm
HSK 3.0 cấp 9
ấn tượng/cảm nhận
one's impressions

Ví dụ câu

这部电影给我留下了很好的观感。

Zhè bù diànyǐng gěi wǒ liúxià le hěn hǎo de guāngǎn.

Bộ phim này để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.

This movie left me with a very good impression.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观感 viết sang phồn thể là 觀感 guān gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →