Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旁观

旁观

páng guān
Âm Hán-Việt: bàng quan
HSK 3.0 cấp 9
đứng xem/người ngoài cuộc
spectator

Ví dụ câu

他只在旁观。

Tā zhǐ zài páng guān.

Anh ấy chỉ đứng nhìn.

He just looks on.

Cách dùng từ này

“旁观” (đứng ngoài nhìn, không tham gia) là động từ, thường không mang tân ngữ: “他 只 在 旁观”. Hay gặp trong thành ngữ “袖手旁观” (khoanh tay đứng nhìn); người đứng ngoài cuộc gọi là pángguānzhě. Khác “旁边” (bên cạnh) là danh từ chỉ vị trí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旁观 viết sang phồn thể là 旁觀 páng guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →