我们不能袖手旁观。
Wǒmen bùnéng xiùshǒupángguān.
Chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.
We cannot stand by and do nothing.
袖手旁观 viết sang phồn thể là 袖手旁觀 xiù shǒu páng guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.