Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观测

观测

guān cè
Âm Hán-Việt: quan trắc
HSK 3.0 cấp 8
quan trắc/quan sát
to observe

Ví dụ câu

科学家用望远镜观测星星。

Kēxuéjiā yòng wàngyuǎnjìng guāncè xīngxing.

Nhà khoa học dùng kính viễn vọng quan sát các ngôi sao.

Scientists observe stars with telescopes.

Cách dùng từ này

"观测" là động từ, nghĩa là quan trắc, quan sát (thường trong ngữ cảnh khoa học). Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với công cụ hoặc đối tượng quan sát như "望远镜" (kính viễn vọng), "仪器" (đồ thiết bị). Người Việt dễ nhầm "观测" với "观察" (quan sát chung), nhưng "观测" thường dùng cho việc đo lường, thu thập dữ liệu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观测 viết sang phồn thể là 觀測 guān cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →