Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 感叹

感叹

gǎn tàn
Âm Hán-Việt: cảm han
HSK 3.0 cấp 9
thở dài/cảm thán
to sigh (with feeling)

Ví dụ câu

他感叹时间过得太快。

Tā gǎntàn shíjiān guò de tài kuài.

Anh ấy cảm thán thời gian trôi quá nhanh.

He sighed that time passes too quickly.

Cách dùng từ này

"感叹" (cảm thán, than thở) là động từ, hay đi với tân ngữ là cả một mệnh đề: "感叹时间 过得太快". Cũng dùng như danh từ chỉ lời than, tiếng cảm thán. Dấu chấm than tiếng Trung gọi là gǎntànhào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

感叹 viết sang phồn thể là 感嘆 gǎn tàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →