观众对他的表演赞叹不已。
Guānzhòng duì tā de biǎoyǎn zàn tàn bù yǐ.
Khán giả không ngớt lời khen ngợi màn trình diễn của anh ấy.
The audience praised his performance endlessly.
“赞叹不已” (trầm trồ khen mãi không thôi) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là người thán phục, thứ được khen đặt sau “对”: “观众 对 他 的 表演 赞叹不已”. “不已” nghĩa là không dừng. So với “赞不绝口” (khen không ngớt), “赞叹” có thêm ý kinh ngạc, thán phục.
赞叹不已 viết sang phồn thể là 贊嘆不已 zàn tàn bù yǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.