Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 视野

视野

shì yě
Âm Hán-Việt: thị dã
HSK 3.0 cấp 7
tầm nhìn/phạm vi nhìn
field of view

Ví dụ câu

爬山可以开阔视野。

Pá shān kěyǐ kāikuò shìyě.

Leo núi có thể mở rộng tầm nhìn.

Climbing mountains can broaden one's horizons.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

视野 viết sang phồn thể là 視野 shì yě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →