Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 议程

议程

yì chéng
Âm Hán-Việt: nghị trình
HSK 3.0 cấp 8
nghị trình/chương trình nghị sự
agenda

Ví dụ câu

今天的议程是什么?

Jīntiān de yìchéng shì shénme?

Chương trình nghị sự hôm nay là gì?

What is today's agenda?

Ký tự cấu thành

Phồn thể

议程 viết sang phồn thể là 議程 yì chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →