我从网上获取最新资讯。
Wǒ cóng wǎng shàng huòqǔ zuìxīn zīxùn.
Tôi lấy thông tin mới nhất từ mạng.
I get the latest information from the internet.
Danh từ, chỉ thông tin, tin tức (thường là tin cập nhật, hữu ích). Hay gặp: “最新资讯” (tin mới nhất), “获取 资讯” (thu thập thông tin), “提供 资讯”. Hay dùng trên mạng, báo chí. Khác “资料” là tài liệu, dữ liệu để tham khảo.
资讯 viết sang phồn thể là 資訊 zī xùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.