Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赶不上

赶不上

gǎn bu shàng
Âm Hán-Việt: cản bất thượng
HSK 3.0 cấp 6
theo không kịp, không đuổi kịp
can't keep up with, can't catch up with, cannot overtake

Ví dụ câu

我赶不上早班车了。

Wǒ gǎnbùshàng zǎo bān chē le.

Tôi không kịp chuyến xe buổi sáng.

I can't catch the early bus.

Cách dùng từ này

“赶不上” có hai nghĩa. (1) Không kịp xe, chuyến, giờ giấc: “赶不上 早班车”. (2) Không bằng, theo không kịp người khác: “我 的 汉语 赶不上 他”. Dạng khẳng định là “赶上” (kịp, đuổi kịp). So với “来不及” (không kịp): “来不及” đi với động từ chỉ việc làm, như “来不及 吃饭”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赶不上 viết sang phồn thể là 趕不上 gǎn bu shàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →