Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迄今

迄今

qì jīn
Âm Hán-Việt: hất kim
HSK 3.0 cấp 8
từ trước đến nay
so far

Ví dụ câu

迄今,他还没有收到回信。

Qìjīn, tā hái méiyǒu shōudào huíxìn.

Cho đến nay, anh ấy vẫn chưa nhận được thư hồi âm.

To date, he has not received a reply.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →