Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通货

通货

tōng huò
Âm Hán-Việt: thông hoá
HSK 3.0 cấp 6
tiền tệ (lưu thông)
currency

Ví dụ câu

国家控制通货。

Guójiā kòngzhì tōnghuò.

Nhà nước kiểm soát tiền tệ.

The state controls the currency.

Cách dùng từ này

“通货” (tiền tệ lưu thông) là danh từ chuyên ngành kinh tế, ít đứng một mình mà chủ yếu gặp trong tōnghuò péngzhàng (lạm phát) và tōnghuò jǐnsuō (giảm phát). Trong đời thường muốn nói tiền tệ thì dùng “货币”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

通货 viết sang phồn thể là 通貨 tōng huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →